một lần

một lần

Tôi chỉ đến thăm thành phố này một lần.

Định nghĩa
  1. Cụm từ chỉ số lần:
    • Một lần, một dịp: Dùng để chỉ một sự việc xảy ra hoặc được thực hiện trong một khoảng thời gian cụ thể, duy nhất.
    • Một lượt, một hồi: Có thể diễn tả một hành động được hoàn thành trong một đợt, một chu kỳ.
dụ sử dụng
  • Cụm từ chỉ số lần:
    • Tôi chỉ đến thăm thành phố này một lần. (Tôi chỉ đến thăm thành phố này một lần.)
    • Hãy đọc kỹ hướng dẫn một lần nữa. (Hãy đọc kỹ hướng dẫn một lần nữa.)
    • Anh ấy đã thử một lần nhưng không thành công. (Anh ấy đã thử một lần nhưng không thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một lần mãi mãi": diễn tả một hành động quyết định, dứt khoát, không lặp lại.

    • Hãy giải quyết vấn đề này một lần mãi mãi. (Hãy giải quyết vấn đề này một lần mãi mãi.)
  • "một lần duy nhất": nhấn mạnh tính chất chỉ xảy ra đúng một lần, không lần thứ hai.

    • Đây cơ hội một lần duy nhất trong đời. (Đây cơ hội một lần duy nhất trong đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Lần: (danh từ) đơn vị chỉ số dịp, lượt xảy ra sự việc.

    • Đây lần đầu tiên tôi thấy điều đó. (Đây lần đầu tiên tôi thấy điều đó.)
  • Một phen: (cụm từ) một lần, một dịp (thường dùng trong văn chương hoặc để nhấn mạnh trải nghiệm).

    • Thật một phen hú vía. (Thật một phen hú vía.)
Từ đồng nghĩa
  • Một dịp: một cơ hội, một lần xảy ra.
  • Một lượt: một đợt, một chu kỳ thực hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Một lần bất tín, vạn lần bất tin: Chỉ cần thất hứa một lần thì sẽ mất niềm tin mãi mãi.

    • Anh ta đã hứa không giữ lời, đúng một lần bất tín, vạn lần bất tin. (Anh ta đã hứa không giữ lời, đúng một lần bất tín, vạn lần bất tin.)
  • Một lần cho tất cả: Giải quyết dứt điểm, không để xảy ra lần sau.

    • Chúng ta cần nói chuyện nghiêm túc, một lần cho tất cả. (Chúng ta cần nói chuyện nghiêm túc, một lần cho tất cả.)